Xem ngày tốt xấu đầy đủ và chi tiết

Fengshui Master
1k
Hôm nay ngày 7 tháng 12 năm 2022 (dương lịch)

Lịch Dương
07
Tháng 12

Lịch Âm
14
Tháng 11

  • Thứ Tư ngày 7/12/2022 tức ngày 14/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần.
  • Mệnh của Can ngày tương sinh với mệnh của Chi ngày (Mộc sinh HỎA) ==> Rất Tốt
  • Khắc tuổi: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
  • Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Tiết Đại Tuyết: Nghĩa là các trận mưa tuyết rất lớn. Mặt trời ở vị trí 255 độ.
  • Trực ngày: Phá (Xấu). Việc nên làm theo trực ngày:Tốt cho chữa bệnh, phá dỡ nhà cũ, bỏ đồ cũ. Nhưng xấu với các việc khác)

Điểm đánh giá: 6.0/10 điểm

  • Nhị thập bát tú Ngày: Sâm
  • Hướng Tài Thần: Hướng Đông Nam
  • Hướng Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc
  • Hướng Hạc Thần: Trên trời (không kiêng kỵ)
Sao tốt: Thiên Quan, Giải Thần (rất tốt), Tục Thế, Trực Tinh (Trọng - có thể hóa giải các sao xấu trừ Kim Thần Thất Sát).
Nên: Tốt mọi việc, nhất cho cưới hỏi.
Sao xấu: Thiên Hỏa, Nguyệt Phá, Hoang Vu, Ngũ Hư, Thiên Tặc, Hỏa Tai, Phi Ma Sát, Cửu Thổ Quỷ.
Không nên: Xấu mọi việc, nhất cho lợp mái, xây dựng, khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương, cưới hỏi, an táng, gặp gỡ, xuất hành, giao dịch.
Giờ hoàng đạo
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
  • Mệnh ngày: Mệnh Kim tên đầy đủ Sa Trung Kim dịch nghĩa => Vàng Trong Cát
  • Mệnh tháng: Mệnh Mộc tên đầy đủ Tang Đố Mộc dịch nghĩa => Gỗ cây dâu
  • Mệnh năm: Mệnh Kim tên đầy đủ Kim Bạch Kim dịch nghĩa => Vàng qua luyện chế
Xem xuất hành theo ngày:
Ngày 14/11/2022 (âm lịch) là ngày Thiên Dương xuất hành là: Tốt
(Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều giống như ý muốn.)

Giờ xuất hành trong ngày

  • Giờ Tý + Ngọ (23h00 - 1h00 và 11h00 - 13h00): Tốc Hỷ đánh giá Tốt
  • Giờ Sửu + Mùi (1h00 - 3h00 và 13h00 - 15h00): Lưu Niên đánh giá Không Tốt
  • Giờ Dần + Thân (3h00 - 5h00 và 15h00 - 17h00): Xích Khẩu đánh giá Không Tốt
  • Giờ Mão + Dậu (5h00 - 7h00 và 17h00 - 19h00): Tiểu Cát đánh giá Tốt
  • Giờ Thìn + Tuất (7h00 - 9h00 và 19h00 - 21h00): Tuyệt Lộ đánh giá Không Tốt
  • Giờ Tỵ + Hợi (9h00 - 11h00 và 21h00 - 23h00): Đại An đánh giá Tốt

Xem ngày tốt xấu chi tiết và đầy đủ nhất. Tại đây bạn có thể dễ dàng tra cứu trong tháng có những ngày đẹp, ngày tốt, ngày xấu nào. Ngày, giờ xuất hành, khai trương, động thổ,… và nhiều việc tốt khác.

Ngày tốt xấu tháng 12 năm 2022 (dương lịch)

Lịch Dương
01
Tháng 12

Lịch Âm
09
Tháng 11

Thứ Năm ngày 1/12/2022 tức ngày 9/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Quỹ (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Trừ (Tốt)

Điểm đánh giá: 6.5/10 điểm


,

Lịch Dương
02
Tháng 12

Lịch Âm
10
Tháng 11

Thứ Sáu ngày 2/12/2022 tức ngày 10/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Mãn (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 8.5/10 điểm


,

Lịch Dương
03
Tháng 12

Lịch Âm
11
Tháng 11

Thứ Bẩy ngày 3/12/2022 tức ngày 11/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Trực ngày: Bình (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 4.5/10 điểm


,

Lịch Dương
04
Tháng 12

Lịch Âm
12
Tháng 11

Chủ Nhật ngày 4/12/2022 tức ngày 12/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Ngày Thọ Tử (kỵ mọi việc)
  • Trực ngày: Định (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 5.5/10 điểm


,

Lịch Dương
05
Tháng 12

Lịch Âm
13
Tháng 11

Thứ Hai ngày 5/12/2022 tức ngày 13/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Chấp (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 4.3/10 điểm


,

Lịch Dương
06
Tháng 12

Lịch Âm
14
Tháng 11

Thứ Ba ngày 6/12/2022 tức ngày 14/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Nguyên Vũ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 1.0/10 điểm


,

Lịch Dương
07
Tháng 12

Lịch Âm
15
Tháng 11

Thứ Tư ngày 7/12/2022 tức ngày 15/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 7.5/10 điểm


,

Lịch Dương
08
Tháng 12

Lịch Âm
16
Tháng 11

Thứ Năm ngày 8/12/2022 tức ngày 16/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).
  • Trực ngày: Nguy (Xấu)

Điểm đánh giá: 1.0/10 điểm


,

Lịch Dương
09
Tháng 12

Lịch Âm
17
Tháng 11

Thứ Sáu ngày 9/12/2022 tức ngày 17/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thanh Long (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Thành (Tốt)

Điểm đánh giá: 6.3/10 điểm


,

Lịch Dương
10
Tháng 12

Lịch Âm
18
Tháng 11

Thứ Bẩy ngày 10/12/2022 tức ngày 18/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Minh Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Thu (Không tốt)

Điểm đánh giá: 4.0/10 điểm


,

Lịch Dương
11
Tháng 12

Lịch Âm
19
Tháng 11

Chủ Nhật ngày 11/12/2022 tức ngày 19/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Hình (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Vãng Vong (đại kị cho cưới hỏi, xuất hành hay đi chữa bệnh, khai trương động thổ)
  • Trực ngày: Khai (Tốt)

Điểm đánh giá: 4.8/10 điểm


,

Lịch Dương
12
Tháng 12

Lịch Âm
20
Tháng 11

Thứ Hai ngày 12/12/2022 tức ngày 20/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Chu Tước (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Bế (Xấu)

Điểm đánh giá: 2.2/10 điểm


,

Lịch Dương
13
Tháng 12

Lịch Âm
21
Tháng 11

Thứ Ba ngày 13/12/2022 tức ngày 21/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Quỹ (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Dương Công Kỵ Nhật (kỵ mọi việc)
  • Trực ngày: Kiến (Tốt)

Điểm đánh giá: 7.5/10 điểm


,

Lịch Dương
14
Tháng 12

Lịch Âm
22
Tháng 11

Thứ Tư ngày 14/12/2022 tức ngày 22/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Trừ (Tốt)

Điểm đánh giá: 8.5/10 điểm


,

Lịch Dương
15
Tháng 12

Lịch Âm
23
Tháng 11

Thứ Năm ngày 15/12/2022 tức ngày 23/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Mãn (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 6.0/10 điểm


,

Lịch Dương
16
Tháng 12

Lịch Âm
24
Tháng 11

Thứ Sáu ngày 16/12/2022 tức ngày 24/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Bình (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 9.0/10 điểm


,

Lịch Dương
17
Tháng 12

Lịch Âm
25
Tháng 11

Thứ Bẩy ngày 17/12/2022 tức ngày 25/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Định (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 3.5/10 điểm


,

Lịch Dương
18
Tháng 12

Lịch Âm
26
Tháng 11

Chủ Nhật ngày 18/12/2022 tức ngày 26/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Nguyên Vũ (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Chấp (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 6.8/10 điểm


,

Lịch Dương
19
Tháng 12

Lịch Âm
27
Tháng 11

Thứ Hai ngày 19/12/2022 tức ngày 27/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 6.0/10 điểm


,

Lịch Dương
20
Tháng 12

Lịch Âm
28
Tháng 11

Thứ Ba ngày 20/12/2022 tức ngày 28/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).
  • Trực ngày: Nguy (Xấu)

Điểm đánh giá: 3.5/10 điểm


,

Lịch Dương
21
Tháng 12

Lịch Âm
29
Tháng 11

Thứ Tư ngày 21/12/2022 tức ngày 29/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thanh Long (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Thành (Tốt)

Điểm đánh giá: 9.3/10 điểm


,

Lịch Dương
22
Tháng 12

Lịch Âm
30
Tháng 11

Thứ Năm ngày 22/12/2022 tức ngày 30/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Minh Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Thu (Không tốt)

Điểm đánh giá: 8.0/10 điểm


,

Lịch Dương
23
Tháng 12

Lịch Âm
01
Tháng 12

Thứ Sáu ngày 23/12/2022 tức ngày 1/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thanh Long (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Khai (Tốt)

Điểm đánh giá: 8.3/10 điểm


,

Lịch Dương
24
Tháng 12

Lịch Âm
02
Tháng 12

Thứ Bẩy ngày 24/12/2022 tức ngày 2/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Minh Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Bế (Xấu)

Điểm đánh giá: 7.7/10 điểm


,

Lịch Dương
25
Tháng 12

Lịch Âm
03
Tháng 12

Chủ Nhật ngày 25/12/2022 tức ngày 3/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Hình (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Kiến (Tốt)

Điểm đánh giá: 5.5/10 điểm


,

Lịch Dương
26
Tháng 12

Lịch Âm
04
Tháng 12

Thứ Hai ngày 26/12/2022 tức ngày 4/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Chu Tước (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Vãng Vong (đại kị cho cưới hỏi, xuất hành hay đi chữa bệnh, khai trương động thổ)
  • Trực ngày: Trừ (Tốt)

Điểm đánh giá: 3.0/10 điểm


,

Lịch Dương
27
Tháng 12

Lịch Âm
05
Tháng 12

Thứ Ba ngày 27/12/2022 tức ngày 5/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Quỹ (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Mãn (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 7.0/10 điểm


,

Lịch Dương
28
Tháng 12

Lịch Âm
06
Tháng 12

Thứ Tư ngày 28/12/2022 tức ngày 6/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Bình (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 8.5/10 điểm


,

Lịch Dương
29
Tháng 12

Lịch Âm
07
Tháng 12

Thứ Năm ngày 29/12/2022 tức ngày 7/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Định (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 5.0/10 điểm


,

Lịch Dương
30
Tháng 12

Lịch Âm
08
Tháng 12

Thứ Sáu ngày 30/12/2022 tức ngày 8/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Chấp (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 8.8/10 điểm


,

Lịch Dương
31
Tháng 12

Lịch Âm
09
Tháng 12

Thứ Bẩy ngày 31/12/2022 tức ngày 9/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 4.0/10 điểm


xem ngày tốt xấu

Bài viết liên quan

Xem hướng nhà Xem tuổi làm nhà Xem tuổi vợ chồng Sinh con hợp tuổi Xem bói theo ngày sinh Giải mã giấc mơ điềm báo Xem Sao chiếu mệnh Xem ngày tốt xấu