Xem ngày tốt xấu đầy đủ và chi tiết 2024

Fengshui Master
1,9K

Hôm nay ngày 24 tháng 4 năm 2024 (dương lịch)

Lịch Dương
24
Tháng 04

Lịch Âm
16
Tháng 03

  • Thứ Tư ngày 24/4/2024 tức ngày 16/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.
  • Mệnh của Chi ngày tương sinh với mệnh của Can ngày (HỎA sinh THỔ) ==> Khá
  • Khắc tuổi: Bính Tý, Giáp Tý
  • Ngày Thiên Hình (Ngày hắc đạo)
  • Tiết Cốc Vũ: Thời điểm của những trận mưa rào trút xuống. Mặt trời ở vị trí 30 độ.
  • Trực ngày: Mãn (Khá tốt). Việc nên làm theo trực ngày:Tốt cho Tế tự, cầu tài, cầu phúc. Nhưng xấu việc khác (vì có sao Thổ Ôn, Quả Tú, Thiên Cẩu)

Điểm đánh giá: 5.5/10 điểm

  • Nhị thập bát tú Ngày: Sâm
  • Hướng Tài Thần: Hướng Bắc
  • Hướng Hỷ Thần: Hướng Đông Nam
  • Hướng Hạc Thần: Hướng Đông (không tốt)
Sao tốt: Thiên Phú, Lộc Khố, Dân Nhật, Thời Đức, Ngũ Hợp.
Nên: Tốt mọi việc, nhất cho động thổ, cầu tài, khai trương, giao dịch và an táng.
Sao xấu: Thiên Hỏa, Thổ Ôn (thiên cẩu), Phi Ma Sát, Quả Tú, Cửu Thổ Quỷ, Ly Sào, Kim Thần Thất Sát (rất xấu - không sao nào hóa giải được).
Không nên: Xấu mọi việc, nhất cho lợp mái, xây dựng, đào giếng, tế tự, cưới hỏi, nhập trạch, xuất hành, sang nhà mới.
Giờ hoàng đạo
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
  • Mệnh ngày: Mệnh Hỏa tên đầy đủ Thiên Thượng Hỏa dịch nghĩa => Lửa trên trời
  • Mệnh tháng: Mệnh Mộc tên đầy đủ Đại Lâm Mộc dịch nghĩa => Gỗ rừng già
  • Mệnh năm: Mệnh Hỏa tên đầy đủ Phú Đăng Hỏa dịch nghĩa => Lửa Đèn To
Xem xuất hành theo ngày:
Ngày 16/3/2024 (âm lịch) là ngày Thanh Long Túc xuất hành là: Xấu
(Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.)

Giờ xuất hành trong ngày

  • Giờ Tý + Ngọ (23h00 - 1h00 và 11h00 - 13h00): Tốc Hỷ đánh giá Tốt
  • Giờ Sửu + Mùi (1h00 - 3h00 và 13h00 - 15h00): Lưu Niên đánh giá Không Tốt
  • Giờ Dần + Thân (3h00 - 5h00 và 15h00 - 17h00): Xích Khẩu đánh giá Không Tốt
  • Giờ Mão + Dậu (5h00 - 7h00 và 17h00 - 19h00): Tiểu Cát đánh giá Tốt
  • Giờ Thìn + Tuất (7h00 - 9h00 và 19h00 - 21h00): Tuyệt Lộ đánh giá Không Tốt
  • Giờ Tỵ + Hợi (9h00 - 11h00 và 21h00 - 23h00): Đại An đánh giá Tốt

Xem ngày tốt xấu chi tiết và đầy đủ nhất. Tại đây bạn có thể dễ dàng tra cứu trong tháng có những ngày đẹp, ngày tốt, ngày xấu nào. Ngày, giờ xuất hành, khai trương, động thổ,… và nhiều việc tốt khác.

X

Ngày tốt xấu tháng 4 năm 2024 (dương lịch)

Lịch Dương
01
Tháng 04

Lịch Âm
23
Tháng 02

Thứ Hai ngày 1/4/2024 tức ngày 23/2/2024 (âm lịch), nhằm ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn

  • Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Định (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 4.5/10 điểm


,

Lịch Dương
02
Tháng 04

Lịch Âm
24
Tháng 02

Thứ Ba ngày 2/4/2024 tức ngày 24/2/2024 (âm lịch), nhằm ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn

  • Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Chấp (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 3.8/10 điểm


,

Lịch Dương
03
Tháng 04

Lịch Âm
25
Tháng 02

Thứ Tư ngày 3/4/2024 tức ngày 25/2/2024 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn

  • Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 4.5/10 điểm


,

Lịch Dương
04
Tháng 04

Lịch Âm
26
Tháng 02

Thứ Năm ngày 4/4/2024 tức ngày 26/2/2024 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn

  • Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 4.5/10 điểm


,

Lịch Dương
05
Tháng 04

Lịch Âm
27
Tháng 02

Thứ Sáu ngày 5/4/2024 tức ngày 27/2/2024 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn

  • Ngày Nguyên Vũ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Nguy (Xấu)

Điểm đánh giá: 1.0/10 điểm


,

Lịch Dương
06
Tháng 04

Lịch Âm
28
Tháng 02

Thứ Bẩy ngày 6/4/2024 tức ngày 28/2/2024 (âm lịch), nhằm ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn

  • Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Trực ngày: Thành (Tốt)

Điểm đánh giá: 9.8/10 điểm


,

Lịch Dương
07
Tháng 04

Lịch Âm
29
Tháng 02

Chủ Nhật ngày 7/4/2024 tức ngày 29/2/2024 (âm lịch), nhằm ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn

  • Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).
  • Trực ngày: Thu (Không tốt)

Điểm đánh giá: 3.0/10 điểm


,

Lịch Dương
08
Tháng 04

Lịch Âm
01
Tháng 03

Thứ Hai ngày 8/4/2024 tức ngày 1/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Khai (Tốt)

Điểm đánh giá: 9.3/10 điểm


,

Lịch Dương
09
Tháng 04

Lịch Âm
02
Tháng 03

Thứ Ba ngày 9/4/2024 tức ngày 2/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Bế (Xấu)

Điểm đánh giá: 5.2/10 điểm


,

Lịch Dương
10
Tháng 04

Lịch Âm
03
Tháng 03

Thứ Tư ngày 10/4/2024 tức ngày 3/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Thanh Long (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Kiến (Tốt)

Điểm đánh giá: 5.5/10 điểm


,

Lịch Dương
11
Tháng 04

Lịch Âm
04
Tháng 03

Thứ Năm ngày 11/4/2024 tức ngày 4/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Minh Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Trừ (Tốt)

Điểm đánh giá: 9.5/10 điểm


,

Lịch Dương
12
Tháng 04

Lịch Âm
05
Tháng 03

Thứ Sáu ngày 12/4/2024 tức ngày 5/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Thiên Hình (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Mãn (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 4.5/10 điểm


,

Lịch Dương
13
Tháng 04

Lịch Âm
06
Tháng 03

Thứ Bẩy ngày 13/4/2024 tức ngày 6/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Chu Tước (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Bình (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 6.5/10 điểm


,

Lịch Dương
14
Tháng 04

Lịch Âm
07
Tháng 03

Chủ Nhật ngày 14/4/2024 tức ngày 7/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Kim Quỹ (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Vãng Vong (đại kị cho cưới hỏi, xuất hành hay đi chữa bệnh, khai trương động thổ)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Định (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 6.5/10 điểm


,

Lịch Dương
15
Tháng 04

Lịch Âm
08
Tháng 03

Thứ Hai ngày 15/4/2024 tức ngày 8/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Trực ngày: Chấp (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 9.8/10 điểm


,

Lịch Dương
16
Tháng 04

Lịch Âm
09
Tháng 03

Thứ Ba ngày 16/4/2024 tức ngày 9/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Dương Công Kỵ Nhật (kỵ mọi việc)
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 2.0/10 điểm


,

Lịch Dương
17
Tháng 04

Lịch Âm
10
Tháng 03

Thứ Tư ngày 17/4/2024 tức ngày 10/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Thọ Tử (kỵ mọi việc)
  • Trực ngày: Nguy (Xấu)

Điểm đánh giá: 6.0/10 điểm


,

Lịch Dương
18
Tháng 04

Lịch Âm
11
Tháng 03

Thứ Năm ngày 18/4/2024 tức ngày 11/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Thành (Tốt)

Điểm đánh giá: 6.3/10 điểm


,

Lịch Dương
19
Tháng 04

Lịch Âm
12
Tháng 03

Thứ Sáu ngày 19/4/2024 tức ngày 12/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Nguyên Vũ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).
  • Trực ngày: Thu (Không tốt)

Điểm đánh giá: 1.5/10 điểm


,

Lịch Dương
20
Tháng 04

Lịch Âm
13
Tháng 03

Thứ Bẩy ngày 20/4/2024 tức ngày 13/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Khai (Tốt)

Điểm đánh giá: 7.8/10 điểm


,

Lịch Dương
21
Tháng 04

Lịch Âm
14
Tháng 03

Chủ Nhật ngày 21/4/2024 tức ngày 14/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Bế (Xấu)

Điểm đánh giá: 3.2/10 điểm


,

Lịch Dương
22
Tháng 04

Lịch Âm
15
Tháng 03

Thứ Hai ngày 22/4/2024 tức ngày 15/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Thanh Long (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Kiến (Tốt)

Điểm đánh giá: 9.5/10 điểm


,

Lịch Dương
23
Tháng 04

Lịch Âm
16
Tháng 03

Thứ Ba ngày 23/4/2024 tức ngày 16/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Minh Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Trừ (Tốt)

Điểm đánh giá: 9.0/10 điểm


,

Lịch Dương
24
Tháng 04

Lịch Âm
17
Tháng 03

Thứ Tư ngày 24/4/2024 tức ngày 17/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Thiên Hình (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Mãn (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 5.5/10 điểm


,

Lịch Dương
25
Tháng 04

Lịch Âm
18
Tháng 03

Thứ Năm ngày 25/4/2024 tức ngày 18/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Chu Tước (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Bình (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 5.0/10 điểm


,

Lịch Dương
26
Tháng 04

Lịch Âm
19
Tháng 03

Thứ Sáu ngày 26/4/2024 tức ngày 19/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Kim Quỹ (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Vãng Vong (đại kị cho cưới hỏi, xuất hành hay đi chữa bệnh, khai trương động thổ)
  • Trực ngày: Định (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 7.0/10 điểm


,

Lịch Dương
27
Tháng 04

Lịch Âm
20
Tháng 03

Thứ Bẩy ngày 27/4/2024 tức ngày 20/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Chấp (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 8.8/10 điểm


,

Lịch Dương
28
Tháng 04

Lịch Âm
21
Tháng 03

Chủ Nhật ngày 28/4/2024 tức ngày 21/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 2.5/10 điểm


,

Lịch Dương
29
Tháng 04

Lịch Âm
22
Tháng 03

Thứ Hai ngày 29/4/2024 tức ngày 22/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Nguy (Xấu)

Điểm đánh giá: 6.0/10 điểm


,

Lịch Dương
30
Tháng 04

Lịch Âm
23
Tháng 03

Thứ Ba ngày 30/4/2024 tức ngày 23/3/2024 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn

  • Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Thành (Tốt)

Điểm đánh giá: 5.3/10 điểm


xem ngày tốt xấu

Qua bài viết: Xem ngày tốt xấu đầy đủ và chi tiết 2024 nếu vẫn còn thắc mắc hoặc cần tư vấn, hỗ trợ. Quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:

Lý khí Việt Nam

Chuyên Phong Thủy Thần số học

Hotline: 0976 067 303
Email: lykhivn@gmail.com

Cám ơn bạn đã theo dõi bài viết. Vui lòng chia sẻ bài viết nếu bạn thấy thông tin ở trên sẽ hữu ích với nhiều người!

Chúc bạn buổi sáng tốt lành!

Bài viết liên quan

Xem hướng nhà Xem tuổi làm nhà Xem tuổi vợ chồng Sinh con hợp tuổi Xem bói theo ngày sinh Giải mã giấc mơ điềm báo Xem Sao chiếu mệnh Xem ngày tốt xấu