Xem ngày tốt xấu chi tiết và đầy đủ nhất. Tại đây bạn có thể dễ dàng tra cứu trong tháng có những ngày đẹp, ngày tốt, ngày xấu nào. Ngày, giờ xuất hành, khai trương, động thổ,… và nhiều việc tốt khác.
LỊCH VẠN NIÊN 2025
03
Thứ Năm
Hạnh phúc đối với mỗi người sẽ khác nhau, do đó tiêu chuẩn đặt ra cũng hoàn toàn khác nốt.
Giờ
Tháng 03 - ÂL
Chi tiết
16:47 Mậu Thân
06 Ngày hoàng đạo (7.7/10 điểm)
Nhâm Dần Canh Thìn Ất Tỵ
Động thổ
:
7.7/10 điểm
Cưới hỏi
:
7.7/10 điểm
Lên nhà mới
:
7.7/10 điểm
Khai trương
:
7.7/10 điểm
Chi tiết lịch vạn niên 03/04/2025
Hôm nay Thứ Năm ngày 03/04/2025 (dương lịch), nhằm ngày 06/03/2025 (âm lịch), tức ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Mệnh của Can ngày tương sinh với mệnh của Chi ngày (THỦY sinh MỘC) ==> Rất Tốt
Khắc tuổi: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Là ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo)
Tiết Xuân Phân: Nghĩa là giữa mùa xuân. Mặt trời ở vị trí 0 độ.
Trực ngày: Bế (Xấu). Việc nên làm theo trực ngày: (Xấu mọi việc trừ đắp đê và lấp hố, lắp rãnh
Nhị thập bát tú: Sao Giác
Sao Giác: Thuộc Mộc tinh, là sao tốt, mang tên con Giao (Cá sấu ). Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lanh, vinh hiển, lợi cho việc làm hôn thú. Kỵ mai táng và xây cất mộ phần.
Thuộc chòm sao: Thanh Long
Phương vị: Phương Đông - mùa Xuân
Có thơ về Sao Giác như sau:
Được việc, chủ vinh than. Đi thi đỗ đạt, gặp quý nhân. Giá thú, hôn nhân, sinh quý tử. Nên kiêng mai táng, sửa âm phần.
Hướng xuất hành:
Xuất hành hướng: Nam để đón 'Hỷ Thần'.
Xuất hành hướng: Tây để đón 'Tài Thần'.
Tránh xuất hành hướng: để tránh gặp Hạc Thần (xấu).
Ngọc hạp thông thư:
Sao tốt
Sinh Khí, Thiên Quan, Tục Thế, Dịch Mã (rất tốt), Phúc Hậu, Hoàng Ân (rất tốt), Thiên Đức (rất tốt), Nguyệt Đức (rất tốt), Trực Tinh (Quý - có thể hóa giải các sao xấu trừ Kim Thần Thất Sát).
Nên làm: Tốt mọi việc, nhất cho động thổ, sửa nhà, trồng cây, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài, khai trương. để đón 'Tài Thần'.
Sao xấu
, Thiên Tặc, Hỏa Tai, Cửu Thổ Quỷ,
Không nên: Kỵ để đón 'Tài Thần'.
Ngũ hành xung khắc:
Ngũ hành Ngày: ngày Nhâm Dần => mệnh Kim tên đầy đủ Kim Bạch Kim dịch nghĩa => Vàng qua luyện chế
Khắc tuổi: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Ngũ hành Tháng: tháng Canh Thìn => mệnh Kim tên đầy đủ Bạch Lạp Kim dịch nghĩa => Vàng sáp ong
Khắc tuổi: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Ngũ hành Năm: năm Ất Tỵ => mệnh Hỏa tên đầy đủ Phú Đăng Hỏa dịch nghĩa => Lửa Đèn To
Khắc tuổi: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Ngày xuất hành (Khổng Minh Lục Diệu):
Hôm nay ngày 06/03/2025 là ngày Thanh Long Đầu Hầu - Tốt
Xuất phát nên đi vào sáng sớm. tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
Giờ xuất hành (Lý thuần Phong):
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)
Giờ: Xích Khẩu - Không Tốt
"Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh."
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)
Giờ: Tiểu Cát - Tốt
"Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe."
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)
Giờ: Tuyệt Lộ - Không Tốt
"Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an."
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)
Giờ: Đại An - Tốt
"Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên."
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)
Giờ: Tốc Hỷ - Tốt
"Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về."
Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi)
Giờ: Lưu Niên - Không Tốt
"Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn."