Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2022 [Tháng Chín âm lịch]

Fengshui Master
230

Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2022, ngày đẹp tháng 10 năm 2022, lịch tháng 10/2022. Tại đây bạn có thể dễ dàng tra cứu trong tháng 10 có những ngày đẹp, ngày tốt, ngày xấu nào. Ngày, giờ xuất hành, khai trương, động thổ,… và nhiều việc tốt khác.

Ngày tốt xấu tháng 10 năm 2022 (dương lịch)

Lịch Dương
01
Tháng 10

Lịch Âm
07
Tháng 09

Thứ Bẩy ngày 1/10/2022 tức ngày 7/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Mãn (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 5.5/10 điểm


,

Lịch Dương
02
Tháng 10

Lịch Âm
08
Tháng 09

Chủ Nhật ngày 2/10/2022 tức ngày 8/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Bình (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 3.5/10 điểm


,

Lịch Dương
03
Tháng 10

Lịch Âm
09
Tháng 09

Thứ Hai ngày 3/10/2022 tức ngày 9/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Nguyên Vũ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).
  • Trực ngày: Định (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 4.5/10 điểm


,

Lịch Dương
04
Tháng 10

Lịch Âm
10
Tháng 09

Thứ Ba ngày 4/10/2022 tức ngày 10/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Chấp (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 6.3/10 điểm


,

Lịch Dương
05
Tháng 10

Lịch Âm
11
Tháng 09

Thứ Tư ngày 5/10/2022 tức ngày 11/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 3.0/10 điểm


,

Lịch Dương
06
Tháng 10

Lịch Âm
12
Tháng 09

Thứ Năm ngày 6/10/2022 tức ngày 12/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thanh Long (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Ngày Vãng Vong (đại kị cho cưới hỏi, xuất hành hay đi chữa bệnh, khai trương động thổ)
  • Trực ngày: Nguy (Xấu)

Điểm đánh giá: 4.5/10 điểm


,

Lịch Dương
07
Tháng 10

Lịch Âm
13
Tháng 09

Thứ Sáu ngày 7/10/2022 tức ngày 13/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Minh Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Thành (Tốt)

Điểm đánh giá: 6.3/10 điểm


,

Lịch Dương
08
Tháng 10

Lịch Âm
14
Tháng 09

Thứ Bẩy ngày 8/10/2022 tức ngày 14/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Hình (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Thành (Tốt)

Điểm đánh giá: 5.3/10 điểm


,

Lịch Dương
09
Tháng 10

Lịch Âm
15
Tháng 09

Chủ Nhật ngày 9/10/2022 tức ngày 15/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Ất Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Chu Tước (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Thu (Không tốt)

Điểm đánh giá: 2.5/10 điểm


,

Lịch Dương
10
Tháng 10

Lịch Âm
16
Tháng 09

Thứ Hai ngày 10/10/2022 tức ngày 16/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Quỹ (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Khai (Tốt)

Điểm đánh giá: 6.3/10 điểm


,

Lịch Dương
11
Tháng 10

Lịch Âm
17
Tháng 09

Thứ Ba ngày 11/10/2022 tức ngày 17/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Bế (Xấu)

Điểm đánh giá: 4.7/10 điểm


,

Lịch Dương
12
Tháng 10

Lịch Âm
18
Tháng 09

Thứ Tư ngày 12/10/2022 tức ngày 18/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Kiến (Tốt)

Điểm đánh giá: 5.5/10 điểm


,

Lịch Dương
13
Tháng 10

Lịch Âm
19
Tháng 09

Thứ Năm ngày 13/10/2022 tức ngày 19/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Trừ (Tốt)

Điểm đánh giá: 6.5/10 điểm


,

Lịch Dương
14
Tháng 10

Lịch Âm
20
Tháng 09

Thứ Sáu ngày 14/10/2022 tức ngày 20/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Canh Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Mãn (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 6.5/10 điểm


,

Lịch Dương
15
Tháng 10

Lịch Âm
21
Tháng 09

Thứ Bẩy ngày 15/10/2022 tức ngày 21/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Tân Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Nguyên Vũ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).
  • Trực ngày: Bình (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 4.0/10 điểm


,

Lịch Dương
16
Tháng 10

Lịch Âm
22
Tháng 09

Chủ Nhật ngày 16/10/2022 tức ngày 22/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Định (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 8.0/10 điểm


,

Lịch Dương
17
Tháng 10

Lịch Âm
23
Tháng 09

Thứ Hai ngày 17/10/2022 tức ngày 23/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Quý Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Chấp (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 5.3/10 điểm


,

Lịch Dương
18
Tháng 10

Lịch Âm
24
Tháng 09

Thứ Ba ngày 18/10/2022 tức ngày 24/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thanh Long (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Vãng Vong (đại kị cho cưới hỏi, xuất hành hay đi chữa bệnh, khai trương động thổ)
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 3.0/10 điểm


,

Lịch Dương
19
Tháng 10

Lịch Âm
25
Tháng 09

Thứ Tư ngày 19/10/2022 tức ngày 25/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Minh Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Dương Công Kỵ Nhật (kỵ mọi việc)
  • Trực ngày: Nguy (Xấu)

Điểm đánh giá: 5.5/10 điểm


,

Lịch Dương
20
Tháng 10

Lịch Âm
26
Tháng 09

Thứ Năm ngày 20/10/2022 tức ngày 26/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Hình (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Thành (Tốt)

Điểm đánh giá: 6.3/10 điểm


,

Lịch Dương
21
Tháng 10

Lịch Âm
27
Tháng 09

Thứ Sáu ngày 21/10/2022 tức ngày 27/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Chu Tước (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Thu (Không tốt)

Điểm đánh giá: 4.5/10 điểm


,

Lịch Dương
22
Tháng 10

Lịch Âm
28
Tháng 09

Thứ Bẩy ngày 22/10/2022 tức ngày 28/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Quỹ (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Khai (Tốt)

Điểm đánh giá: 9.3/10 điểm


,

Lịch Dương
23
Tháng 10

Lịch Âm
29
Tháng 09

Chủ Nhật ngày 23/10/2022 tức ngày 29/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Bế (Xấu)

Điểm đánh giá: 7.7/10 điểm


,

Lịch Dương
24
Tháng 10

Lịch Âm
30
Tháng 09

Thứ Hai ngày 24/10/2022 tức ngày 30/9/2022 (âm lịch), nhằm ngày Canh Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

  • Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Kiến (Tốt)

Điểm đánh giá: 6.0/10 điểm


,

Lịch Dương
25
Tháng 10

Lịch Âm
01
Tháng 10

Thứ Ba ngày 25/10/2022 tức ngày 1/10/2022 (âm lịch), nhằm ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Trừ (Tốt)

Điểm đánh giá: 9.5/10 điểm


,

Lịch Dương
26
Tháng 10

Lịch Âm
02
Tháng 10

Thứ Tư ngày 26/10/2022 tức ngày 2/10/2022 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

  • Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Mãn (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 6.0/10 điểm


,

Lịch Dương
27
Tháng 10

Lịch Âm
03
Tháng 10

Thứ Năm ngày 27/10/2022 tức ngày 3/10/2022 (âm lịch), nhằm ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

  • Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Bình (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 5.5/10 điểm


,

Lịch Dương
28
Tháng 10

Lịch Âm
04
Tháng 10

Thứ Sáu ngày 28/10/2022 tức ngày 4/10/2022 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Định (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 6.0/10 điểm


,

Lịch Dương
29
Tháng 10

Lịch Âm
05
Tháng 10

Thứ Bẩy ngày 29/10/2022 tức ngày 5/10/2022 (âm lịch), nhằm ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

  • Ngày Nguyên Vũ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Chấp (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 4.8/10 điểm


,

Lịch Dương
30
Tháng 10

Lịch Âm
06
Tháng 10

Chủ Nhật ngày 30/10/2022 tức ngày 6/10/2022 (âm lịch), nhằm ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

  • Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 6.0/10 điểm


,

Lịch Dương
31
Tháng 10

Lịch Âm
07
Tháng 10

Thứ Hai ngày 31/10/2022 tức ngày 7/10/2022 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

  • Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Nguy (Xấu)

Điểm đánh giá: 3.5/10 điểm


ngày tốt xấu tháng 10 năm 2022

Bài viết liên quan

Xem hướng nhà Xem tuổi làm nhà Xem tuổi vợ chồng Sinh con hợp tuổi Xem bói theo ngày sinh Giải mã giấc mơ điềm báo Xem Sao chiếu mệnh Xem ngày tốt xấu